1. Head
    1. Link

      Liên Kết

       

       

      Từ Điển Anh Việt

       

          

       

       


      Tac Pham & Tac Gia

      Tác Phẩm

       

       

      Tác Giả

       

       
       

      Tạp Chí

       

      PHONG HÓA (13 số đầu)
       (Đại học Khoa học Xã hội)
      PHONG HÓA (các số sau)
       (Đại học Hoa Sen)
      TỰ LỰC VĂN ĐOÀN, tác phẩm
       (Viện Việt Học)
      VĂN HỌC
      Tạp chí Văn Học
      Thư viện Người Việt:
      NAM PHONG
      TRI TÂN
      THANH NGHỊ
      NGÀY NAY
      VĂN HOÁ NGÀY NAY
      TIỂU THUYẾT THỨ BẢY
      TẬP SAN SỬ ĐỊA
      THẾ KỶ 21
      DÒNG VIỆT
      Trọn bộ DÒNG VIỆT (1993-2009)
      VĂN (Xuân Canh Thìn) (vanmagazine)
       

       

    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

      27-8-2017 | HỌC TOÁN

      Anh Ngữ Hàn Lâm -1: Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa”

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      AIR – HEIR      [fresh air – heir to the throne]

      AISLE – ISLE    [an aisle seat – an isle is a small island]

      ALTAR – ALTER   [lead to the altar – to alter course]

       

      BALL – BALL     [play ball – open a ball]

      BAND – BAND     [a rock band – a rubber band]

      BANK – BANK     [the bank of the river – put the money in the bank]

      BARE – BEAR – BEAR [with bare hands – we can't bear it – the polar bear]

      BARK – BARK     [dogs bark – the bark of a tree]

      BAT – BAT       [blind as a bat – a baseball bat]

      BE – BEE        [to be or not to be – be as busy as a bee]

      BEAT – BEET    [he often beats his wife – beets and carrots]

      BERRY – BURY   [berry is a small fruit – bury the dead]

      BRAKE – BREAK [drivers who brake abruptly – a coffee break – don't break it]

      BUY – BY – BYE [buy a car – sit by the window – say bye-bye]

       

      CELL – SELL     [a prison cell – my cell phone – sell books]

      CENT – SCENT    [100 cents in a dollar – a faint scent of roses]

      CEREAL – SERIAL [eat breakfast cereal – a serial killer]

      COARSE – COURSE [coarse fabric – a college course]

       

      DEAR – DEER      [dear friend – a young deer]

      DESERT – DESSERT [desert from the army – apple pie for dessert]

      DEW – DUE        [morning dew – due date]

      DIE – DYE   [everyone will die – she wants to dye her hair red]

       

      FAIR – FAIR – FARE [that's not fair – book fair – bus fare]

      FINE – FINE     [one fine day – pay a fine]

      FIR – FUR       [a fir tree – a fur coat]

      FIT – FIT       [this dress does not fit me – a fit of anger]

      FLEA – FLEE     [flea market – flee the country]

      FLOUR – FLOWER  [two cups of flour – a beautiful flower]

      FOREWORD – FORWARD [foreword in a book – move forward]

      FOUL – FOWL     [foul smell – domestic fowl]

       

      GRATE – GREAT   [grate cheese – a great opportunity]

      GROUND – GROUND [fall to the ground – freshly ground coffee]

       

      HAIR – HARE     [she has dark hair – he runs like a hare]

      HALL – HAUL     [a concert hall – haul the boat]

      HANGAR – HANGER [a plane hangar – a coat hanger]

      HAY – HEY       [hay fever – hey, is that you?]

      HEAL – HEEL     [heal the wounds – high heels]

      HEAR – HERE     [did you hear the news? – here it is]

      HI – HIGH       [hi, how are you? – high walls]

      HOARSE – HORSE  [a hoarse voice – ride a horse]

      HOLE – WHOLE    [a small hole in my sock – as a whole]

       

      I – EYE     [I love you – my left eye itches]

       

      KIND – KIND [different kinds of people – you are very kind]

      KNOT – NOT  [a tight knot – not a word]

      KNOW – NO   [do you know him? – no, I don't]

       

      LIE – LIE      [tell a lie – lie on the floor]

      LIGHT – LIGHT  [bright light – as light as a feather]

       

      MAIL – MALE    [send by mail – male and female]

      MAIN – MANE    [the main reason – a horse's mane]

      MATCH – MATCH  [strike a match – a football match]

      MEAN – MEAN    [what do you mean? – a mean person]

      MEAT – MEET    [meat and potatoes – boys meet girls]

      MISS – MISS    [she missed her family – miss Smith]

      MOLE – MOLE    [a mole on the chin – as blind as a mole]

      MOOSE – MOUSSE [hunt moose – chocolate mousse]

       

      NONE – NUN     [none of them – she is a nun]

       

      OAR – OR – ORE [a boat with two oars – one or two – iron ore]

       

      PAIL – PALE   [a pail of water – his face is pale]

      PAIR – PEAR   [a pair of gloves – pear is my favorite fruit]

      PEACE – PIECE [war and peace – a piece of bread]

      PEAK – PEEK   [mountain peak – peek into a hole]

      PEER – PEER   [peer group - peer into a dark room]

      PIT – PIT     [dig a pit – pit cherries]

      PITCH – PITCH [speak in a high pitch –as black as pitch]

      PLAIN – PLANE [plain answer – plain food – to go by plane]

      POLE – POLE – POLL [flag pole – the north pole – public opinion poll]

      POUND – POUND [pound of rice – pound vs dollar – pound on doors]

      PRINCIPAL – PRINCIPLE [a school principal – a man of principle]

      PRAY – PREY   [pray to god – birds of prey]

       

      RACE – RACE   [the human race – a race car]

      RAIN – REIGN  [spring rain – during a king’s reign]

      READ – REED   [read a book – man is a thinking reed]

      REST – REST   [rest a little – leave the rest of them here]

      RIGHT – WRITE [right or wrong – right or left – civil rights – write a letter]

      RING – RING    [a wedding ring – ring a bell]

      ROLE – ROLL    [play a role – on the payroll – the ball rolled away]

      ROW – ROW      [sit in the front row – row the boat]

       

      SAIL – SALE    [ships sail today – bought it on sale]

      SEE – SEA      [did you ever see the sea at sunrise?]

      SEAM – SEEM    [burst at the seams – she seems to be nervous]

      SO – SEW – SOW [be so kind – sew a dress – sow the seeds]

      SIGHT – SITE   [beautiful sight – construction site]

      SOLE – SOLE – SOLE – SOUL [sole heir – shoe sole – fillet of sole – body and soul]

      SOME – SUM     [some money – large sum of money]

      SON – SUN      [my only son – the sun and the moon]

      STAIR – STARE  [down the stairs – stare at people]

      STAKE – STEAK  [a future at stake – a steak dinner]

      STEAL – STEEL  [steal money – stainless steel]

      STRAIGHT – STRAIT [a straight road – Strait of Gibraltar]

      SUITE – SWEET  [a hotel suite – a sweet cake]

       

      TAIL – TALE    [a bird’s long tail – a fairy tale]

      TIP – TIP      [tip of the tongue – give a big tip]

      TOAST – TOAST  [a piece of toast – propose a toast]

      TOE – TOW      [she stubbed her toe – tow a car]

      TO – TOO – TWO [give it to me – we like it too – two days with me]

      TRAIN – TRAIN  [travel by train – train nurses for hospitals]

      TRUNK – TRUNK  [tree trunk – elephant trunk – wooden trunk – car trunk]

       

      VAIN – VEIN    [in vain – a vein is different from an artery]

       

      WAIST – WASTE  [a slender waist – a waste of time]

      WAIT – WEIGHT  [wait for someone – weight and height]

      WARE – WEAR – WHERE [glassware – wear a suit – where is it?]

      WAY – WEIGH    [find a way – I weigh 150 pounds]

      WEAK – WEEK    [weak eyes – next week]

      WEATHER – WHETHER [nice weather – ask her whether she wants to go]

      WELL – WELL    [very well – a deep well]

      WHICH – WITCH  [which of these? – she is a real witch!]

      WHINE – WINE   [dogswhine when excited – red wine]

       

      ĐTP 22 AUG 2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cung Tac Gia

      Cùng Tác Giả:

       

      - Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Vietnamese/Tiếng Việt Không Son Phấn của GS Nguyễn Đình Hòa Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Fragment (Câu Cụt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Tự Điển Chữ Nôm Trích Dẫn Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Chinh Phụ Ngâm diễn nôm, một dịch phẩm thần kỳ Đàm Trung Pháp Biên khảo

      - Biện Pháp Tu Từ “LIKE” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Ngữ-Vựng Tiếng Việt của Giáo sư Trần Ngọc Ninh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

    3. Bai Doc Them & Bai Tap Hinh

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Việc Thành Lập Hệ Thống Thái Dương

      (Trần Hồng Văn)

      Thiên Chúa không chơi xúc xắc. Một sai lầm của Einstein (Nguyễn Hoài Vân)

      Thuyết Tương Đối Tổng Quát đã được 100 năm (Nguyễn Hoài Vân)

      Về Với Vũ Trụ Khác (Trần Hồng Văn)

      Albert Einstein, Nhà Bác Học Tị Nạn Chính Trị (Trà Nguyễn)

      Câu Chuyện Về Charles Darwin Và Thuyết Tiến Hóa (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Về Chất Phản Vật Chất (Trần Hồng Văn)

      Thời Gian (Hoàng Dung)

      Con số 5 (Nguyễn Xuân Vinh)

      Toán học (Hoàng Xuân Hãn)

      Con ong giỏi toán (Hoàng Xuân Hãn)

      Tôi và Toán học (Nguyễn Xuân Vinh)

      Định lý Fermat đã được làm sáng tỏ? (Hoàng Vũ)

      Ông Vua Toán Học (Thu Giang)

      Hàn Tín Điểm Binh (Hoàng Xuân Hãn)

      Lý Luận Thường Và Lý Luận Khoa Học

      (Hoàng Xuân Hãn)

      Bourbaki, Nhà Toán Học Của Thế Kỷ Hai Mươi (Nguyễn Xuân Vinh)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ Hàn Lâm:

       

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Link
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      Related Materials
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)