1. Head_
    Y Vân
    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

      27-8-2017 | HỌC TOÁN

      Anh Ngữ Hàn Lâm -1: Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa”


      AIR – HEIR      [fresh air – heir to the throne]

      AISLE – ISLE    [an aisle seat – an isle is a small island]

      ALTAR – ALTER   [lead to the altar – to alter course]


      BALL – BALL     [play ball – open a ball]

      BAND – BAND     [a rock band – a rubber band]

      BANK – BANK     [the bank of the river – put the money in the bank]

      BARE – BEAR – BEAR [with bare hands – we can't bear it – the polar bear]

      BARK – BARK     [dogs bark – the bark of a tree]

      BAT – BAT       [blind as a bat – a baseball bat]

      BE – BEE        [to be or not to be – be as busy as a bee]

      BEAT – BEET    [he often beats his wife – beets and carrots]

      BERRY – BURY   [berry is a small fruit – bury the dead]

      BRAKE – BREAK [drivers who brake abruptly – a coffee break – don't break it]

      BUY – BY – BYE [buy a car – sit by the window – say bye-bye]


      CELL – SELL     [a prison cell – my cell phone – sell books]

      CENT – SCENT    [100 cents in a dollar – a faint scent of roses]

      CEREAL – SERIAL [eat breakfast cereal – a serial killer]

      COARSE – COURSE [coarse fabric – a college course]


      DEAR – DEER      [dear friend – a young deer]

      DESERT – DESSERT [desert from the army – apple pie for dessert]

      DEW – DUE        [morning dew – due date]

      DIE – DYE   [everyone will die – she wants to dye her hair red]


      FAIR – FAIR – FARE [that's not fair – book fair – bus fare]

      FINE – FINE     [one fine day – pay a fine]

      FIR – FUR       [a fir tree – a fur coat]

      FIT – FIT       [this dress does not fit me – a fit of anger]

      FLEA – FLEE     [flea market – flee the country]

      FLOUR – FLOWER  [two cups of flour – a beautiful flower]

      FOREWORD – FORWARD [foreword in a book – move forward]

      FOUL – FOWL     [foul smell – domestic fowl]


      GRATE – GREAT   [grate cheese – a great opportunity]

      GROUND – GROUND [fall to the ground – freshly ground coffee]


      HAIR – HARE     [she has dark hair – he runs like a hare]

      HALL – HAUL     [a concert hall – haul the boat]

      HANGAR – HANGER [a plane hangar – a coat hanger]

      HAY – HEY       [hay fever – hey, is that you?]

      HEAL – HEEL     [heal the wounds – high heels]

      HEAR – HERE     [did you hear the news? – here it is]

      HI – HIGH       [hi, how are you? – high walls]

      HOARSE – HORSE  [a hoarse voice – ride a horse]

      HOLE – WHOLE    [a small hole in my sock – as a whole]


      I – EYE     [I love you – my left eye itches]


      KIND – KIND [different kinds of people – you are very kind]

      KNOT – NOT  [a tight knot – not a word]

      KNOW – NO   [do you know him? – no, I don't]


      LIE – LIE      [tell a lie – lie on the floor]

      LIGHT – LIGHT  [bright light – as light as a feather]


      MAIL – MALE    [send by mail – male and female]

      MAIN – MANE    [the main reason – a horse's mane]

      MATCH – MATCH  [strike a match – a football match]

      MEAN – MEAN    [what do you mean? – a mean person]

      MEAT – MEET    [meat and potatoes – boys meet girls]

      MISS – MISS    [she missed her family – miss Smith]

      MOLE – MOLE    [a mole on the chin – as blind as a mole]

      MOOSE – MOUSSE [hunt moose – chocolate mousse]


      NONE – NUN     [none of them – she is a nun]


      OAR – OR – ORE [a boat with two oars – one or two – iron ore]


      PAIL – PALE   [a pail of water – his face is pale]

      PAIR – PEAR   [a pair of gloves – pear is my favorite fruit]

      PEACE – PIECE [war and peace – a piece of bread]

      PEAK – PEEK   [mountain peak – peek into a hole]

      PEER – PEER   [peer group - peer into a dark room]

      PIT – PIT     [dig a pit – pit cherries]

      PITCH – PITCH [speak in a high pitch –as black as pitch]

      PLAIN – PLANE [plain answer – plain food – to go by plane]

      POLE – POLE – POLL [flag pole – the north pole – public opinion poll]

      POUND – POUND [pound of rice – pound vs dollar – pound on doors]

      PRINCIPAL – PRINCIPLE [a school principal – a man of principle]

      PRAY – PREY   [pray to god – birds of prey]


      RACE – RACE   [the human race – a race car]

      RAIN – REIGN  [spring rain – during a king’s reign]

      READ – REED   [read a book – man is a thinking reed]

      REST – REST   [rest a little – leave the rest of them here]

      RIGHT – WRITE [right or wrong – right or left – civil rights – write a letter]

      RING – RING    [a wedding ring – ring a bell]

      ROLE – ROLL    [play a role – on the payroll – the ball rolled away]

      ROW – ROW      [sit in the front row – row the boat]


      SAIL – SALE    [ships sail today – bought it on sale]

      SEE – SEA      [did you ever see the sea at sunrise?]

      SEAM – SEEM    [burst at the seams – she seems to be nervous]

      SO – SEW – SOW [be so kind – sew a dress – sow the seeds]

      SIGHT – SITE   [beautiful sight – construction site]

      SOLE – SOLE – SOLE – SOUL [sole heir – shoe sole – fillet of sole – body and soul]

      SOME – SUM     [some money – large sum of money]

      SON – SUN      [my only son – the sun and the moon]

      STAIR – STARE  [down the stairs – stare at people]

      STAKE – STEAK  [a future at stake – a steak dinner]

      STEAL – STEEL  [steal money – stainless steel]

      STRAIGHT – STRAIT [a straight road – Strait of Gibraltar]

      SUITE – SWEET  [a hotel suite – a sweet cake]


      TAIL – TALE    [a bird’s long tail – a fairy tale]

      TIP – TIP      [tip of the tongue – give a big tip]

      TOAST – TOAST  [a piece of toast – propose a toast]

      TOE – TOW      [she stubbed her toe – tow a car]

      TO – TOO – TWO [give it to me – we like it too – two days with me]

      TRAIN – TRAIN  [travel by train – train nurses for hospitals]

      TRUNK – TRUNK  [tree trunk – elephant trunk – wooden trunk – car trunk]


      VAIN – VEIN    [in vain – a vein is different from an artery]


      WAIST – WASTE  [a slender waist – a waste of time]

      WAIT – WEIGHT  [wait for someone – weight and height]

      WARE – WEAR – WHERE [glassware – wear a suit – where is it?]

      WAY – WEIGH    [find a way – I weigh 150 pounds]

      WEAK – WEEK    [weak eyes – next week]

      WEATHER – WHETHER [nice weather – ask her whether she wants to go]

      WELL – WELL    [very well – a deep well]

      WHICH – WITCH  [which of these? – she is a real witch!]

      WHINE – WINE   [dogswhine when excited – red wine]


      ĐTP 22 AUG 2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)

      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:


      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

      - “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Từ Điển Nhân Danh Địa Danh & Tác Phẩm VHNT Trung Quốc -Hoàng Xuân Chỉnh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - The 12 Verb Tenses Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

    3. Bài Đọc Thêm & Bài Tập Hình Học (Học Xá)


      Bài Đọc Thêm


      Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận

      (Trà Nguyễn)

      Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Chung Quanh Việc Khám Phá Ra Hạt Trời (Trần Hồng Văn)

      Xin Chào Giã Biệt, Voyager! (Trần Hồng Văn)

      Lược Sử Thời Gian: Kết Luận (Stephen Hawking)

      Stephen Hawking, người từng khước từ một bản án tử hình (Mạnh Kim)


      Hình Học (Bài Tập)


      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

      Anh Ngữ


         - Anh Ngữ:


      “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào?

      (Đàm Trung Pháp)

      The 12 Verb Tenses (Đàm Trung Pháp)

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)


         - Thành Ngữ Tiếng Anh:


      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290]

      (Đàm Trung Pháp)

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)


      Đố Vui


      Liên Kết Trong Mục Học Toán (Học Xá)

      Liên Kết

      Wolfram MathWorld
      The Math Forum

         Từ Điển Anh Việt





  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)