1. Head
    1. Link

      Liên Kết

       

       

      Từ Điển Anh Việt

       

          

       

       


      Tac Pham & Tac Gia

      Tác Phẩm

       

       

      Tác Giả

       

       
       

      Tạp Chí

       

      PHONG HÓA (13 số đầu)
       (Đại học Khoa học Xã hội)
      PHONG HÓA (các số sau)
       (Đại học Hoa Sen)
      TỰ LỰC VĂN ĐOÀN, tác phẩm
       (Viện Việt Học)
      VĂN HỌC
      Tạp chí Văn Học
      Thư viện Người Việt:
      NAM PHONG
      TRI TÂN
      THANH NGHỊ
      NGÀY NAY
      VĂN HOÁ NGÀY NAY
      TIỂU THUYẾT THỨ BẢY
      TẬP SAN SỬ ĐỊA
      THẾ KỶ 21
      DÒNG VIỆT
      Trọn bộ DÒNG VIỆT (1993-2009)
      VĂN (Xuân Canh Thìn) (vanmagazine)
       

       

    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      10-9-2017 | HỌC TOÁN

      Anh Ngữ Hàn Lâm -2: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      BOW (vần với “snow”- cây cung)– BOW (vần với “snow” -cái nơ) – BOW (vần với “now”cúi đầu) [a bow and arrows – a bow tie – to bow one's head].

       

      DÉSERT (nhấn mạnh âm tiết đầu -sa mạc) – DESÉRT (nhấn mạnh âm tiết cuối- đào ngũ) [the Sahara Desert – he tried to desert from the army].

       

      LEAD (vần với “to read”-dẫn tới) – LEAD (vần với “head” -chì) [this road leads to the lake – as heavy as lead].

       

      ROW (vần với “grow” -hàng) – ROW (vần với “cow” -cãi lộn) [please stand in a row – my neighbors had a row yesterday].

       

      SOW (vần với“show”- gieo hạt) – SOW (vần với “cow”- lợn cái) [he sows the seeds – she raises sows]

       

      TEAR (vần với “hear” -nước mắt) – TEAR (vần với “bear” - xé) [tears in her eyes – she tears up his letter].

       

      WIND (vần với “sinned” -gió) – WIND (vần với“blind” -lêngiây)[a cold wind – to wind the clock].


      NHỮNG TỪ ĐỌC GIỐNG NHAU, VIẾT KHÁC NHAU, NGHĨA KHÁC NHAU


      SEES – SEIZE – SEAS [she sees me often – seize the day – seas and oceans]

      KNOWS – NOSE [who knows? – the nose helps us breathe]

      LINKS – LYNX [the links to a website – the lynx is a medium-sized wildcat]

      ALLOWED – ALOUD [they allowed us to fish here – don’t speak aloud in the library]

      FINED – FIND [he was fined for speeding – we’ll find a nice place to meet]

      PASSED – PAST [she passed the test with flying colors – it was past midnight]

      BLEW – BLUE [sorry, you blew it! – blue sky]

      KNEW – NEW [we knew she would not return – old and new]

      THREW – THROUGH [she threw a party – through the window]

      WON – ONE [he won her heart –one day at a time]

      THROWN – THRONE [they have thrown me out – the king on the throne]

      SEEN – SCENE [we have seen it all – the scene of crime]

      RAYS – RAISE [the sun’s rays meet – the sons raise meat]

      ROWS – ROSE – ROSE [rows of trees – smell like a rose – he rose to the occasion]

      HIM – HYMN [we just love him – a hymn is a song praising god]

      OUR – HOUR [our house is about an hour drive from here]

      THEIR – THERE – THEY’RE [their car is parked there – maybe they’re home]

      WHO’S – WHOSE [who’s kissing my husband? – whose book are you reading?]

      IT’S – ITS [it’s a book = it is a book – its cover is black = the cover of it is black]

      HE’LL – HEEL [he’ll = he will – heel = gót chân]

      WE’LL – WHEEL [we’ll = we will – wheel = bánh xe]

      ALL READY – ALREADY [all ready (two words) = completely ready: “we are all ready to take the test.” – already (one word) = so soon: “have you had lunch already?”

      ALL TOGETHER – ALTOGETHER [all together (two words) = in a group: “the guests were seen all together in the garden” – altogether (one word) = completely: “he was altogether confused”]

       

      ANY WAY – ANYWAY [any way (two words) = any method: “fix it any way you know how” – anyway (one word) = regardless: “we will quit anyway”]

       

      HE MAY BE THERE – MAYBE HE IS THERE [may be = something is possible – maybe = perhaps]

       

      ĐTP 09-01-2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cung Tac Gia

      Cùng Tác Giả:

       

      - Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Vietnamese/Tiếng Việt Không Son Phấn của GS Nguyễn Đình Hòa Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Fragment (Câu Cụt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Tự Điển Chữ Nôm Trích Dẫn Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Chinh Phụ Ngâm diễn nôm, một dịch phẩm thần kỳ Đàm Trung Pháp Biên khảo

      - Biện Pháp Tu Từ “LIKE” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Ngữ-Vựng Tiếng Việt của Giáo sư Trần Ngọc Ninh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

    3. Bai Doc Them & Bai Tap Hinh

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Việc Thành Lập Hệ Thống Thái Dương

      (Trần Hồng Văn)

      Thiên Chúa không chơi xúc xắc. Một sai lầm của Einstein (Nguyễn Hoài Vân)

      Thuyết Tương Đối Tổng Quát đã được 100 năm (Nguyễn Hoài Vân)

      Về Với Vũ Trụ Khác (Trần Hồng Văn)

      Albert Einstein, Nhà Bác Học Tị Nạn Chính Trị (Trà Nguyễn)

      Câu Chuyện Về Charles Darwin Và Thuyết Tiến Hóa (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Về Chất Phản Vật Chất (Trần Hồng Văn)

      Thời Gian (Hoàng Dung)

      Con số 5 (Nguyễn Xuân Vinh)

      Toán học (Hoàng Xuân Hãn)

      Con ong giỏi toán (Hoàng Xuân Hãn)

      Tôi và Toán học (Nguyễn Xuân Vinh)

      Định lý Fermat đã được làm sáng tỏ? (Hoàng Vũ)

      Ông Vua Toán Học (Thu Giang)

      Hàn Tín Điểm Binh (Hoàng Xuân Hãn)

      Lý Luận Thường Và Lý Luận Khoa Học

      (Hoàng Xuân Hãn)

      Bourbaki, Nhà Toán Học Của Thế Kỷ Hai Mươi (Nguyễn Xuân Vinh)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ Hàn Lâm:

       

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Link
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      Related Materials
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)