1. Head_
    Hùng Lân
    (23.6.1922-17.9.1986)
    Lê Thương
    (8.1.1913-17.9.1996)
    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      10-9-2017 | HỌC TOÁN

      Anh Ngữ Hàn Lâm -2: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      BOW (vần với “snow”- cây cung)– BOW (vần với “snow” -cái nơ) – BOW (vần với “now”cúi đầu) [a bow and arrows – a bow tie – to bow one's head].

       

      DÉSERT (nhấn mạnh âm tiết đầu -sa mạc) – DESÉRT (nhấn mạnh âm tiết cuối- đào ngũ) [the Sahara Desert – he tried to desert from the army].

       

      LEAD (vần với “to read”-dẫn tới) – LEAD (vần với “head” -chì) [this road leads to the lake – as heavy as lead].

       

      ROW (vần với “grow” -hàng) – ROW (vần với “cow” -cãi lộn) [please stand in a row – my neighbors had a row yesterday].

       

      SOW (vần với“show”- gieo hạt) – SOW (vần với “cow”- lợn cái) [he sows the seeds – she raises sows]

       

      TEAR (vần với “hear” -nước mắt) – TEAR (vần với “bear” - xé) [tears in her eyes – she tears up his letter].

       

      WIND (vần với “sinned” -gió) – WIND (vần với“blind” -lêngiây)[a cold wind – to wind the clock].


      NHỮNG TỪ ĐỌC GIỐNG NHAU, VIẾT KHÁC NHAU, NGHĨA KHÁC NHAU


      SEES – SEIZE – SEAS [she sees me often – seize the day – seas and oceans]

      KNOWS – NOSE [who knows? – the nose helps us breathe]

      LINKS – LYNX [the links to a website – the lynx is a medium-sized wildcat]

      ALLOWED – ALOUD [they allowed us to fish here – don’t speak aloud in the library]

      FINED – FIND [he was fined for speeding – we’ll find a nice place to meet]

      PASSED – PAST [she passed the test with flying colors – it was past midnight]

      BLEW – BLUE [sorry, you blew it! – blue sky]

      KNEW – NEW [we knew she would not return – old and new]

      THREW – THROUGH [she threw a party – through the window]

      WON – ONE [he won her heart –one day at a time]

      THROWN – THRONE [they have thrown me out – the king on the throne]

      SEEN – SCENE [we have seen it all – the scene of crime]

      RAYS – RAISE [the sun’s rays meet – the sons raise meat]

      ROWS – ROSE – ROSE [rows of trees – smell like a rose – he rose to the occasion]

      HIM – HYMN [we just love him – a hymn is a song praising god]

      OUR – HOUR [our house is about an hour drive from here]

      THEIR – THERE – THEY’RE [their car is parked there – maybe they’re home]

      WHO’S – WHOSE [who’s kissing my husband? – whose book are you reading?]

      IT’S – ITS [it’s a book = it is a book – its cover is black = the cover of it is black]

      HE’LL – HEEL [he’ll = he will – heel = gót chân]

      WE’LL – WHEEL [we’ll = we will – wheel = bánh xe]

      ALL READY – ALREADY [all ready (two words) = completely ready: “we are all ready to take the test.” – already (one word) = so soon: “have you had lunch already?”

      ALL TOGETHER – ALTOGETHER [all together (two words) = in a group: “the guests were seen all together in the garden” – altogether (one word) = completely: “he was altogether confused”]

       

      ANY WAY – ANYWAY [any way (two words) = any method: “fix it any way you know how” – anyway (one word) = regardless: “we will quit anyway”]

       

      HE MAY BE THERE – MAYBE HE IS THERE [may be = something is possible – maybe = perhaps]

       

      ĐTP 09-01-2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

      - “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Từ Điển Nhân Danh Địa Danh & Tác Phẩm VHNT Trung Quốc -Hoàng Xuân Chỉnh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - The 12 Verb Tenses Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

    3. Bài Đọc Thêm & Bài Tập Hình Học

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận

      (Trà Nguyễn)

      Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Chung Quanh Việc Khám Phá Ra Hạt Trời (Trần Hồng Văn)

      Xin Chào Giã Biệt, Voyager! (Trần Hồng Văn)

      Lược Sử Thời Gian: Kết Luận (Stephen Hawking)

      Stephen Hawking, người từng khước từ một bản án tử hình (Mạnh Kim)

      Việc Thành Lập Hệ Thống Thái Dương

      (Trần Hồng Văn)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ:

       

      “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào?

      (Đàm Trung Pháp)

      The 12 Verb Tenses (Đàm Trung Pháp)

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290]

      (Đàm Trung Pháp)

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)