1. Head
    1. Link

      Liên Kết

       

       

      Từ Điển Anh Việt

       

          

       

       


      Tac Pham & Tac Gia

      Tác Phẩm

       

       

      Tác Giả

       

       
       

      Tạp Chí

       

      PHONG HÓA (13 số đầu)
       (Đại học Khoa học Xã hội)
      PHONG HÓA (các số sau)
       (Đại học Hoa Sen)
      TỰ LỰC VĂN ĐOÀN, tác phẩm
       (Viện Việt Học)
      VĂN HỌC
      Tạp chí Văn Học
      DÒNG VIỆT
      Trọn bộ DÒNG VIỆT (1993-2009)
      VĂN (Xuân Canh Thìn) (vanmagazine)
      TIỂU THUYẾT THỨ BẢY
      NAM PHONG - TRI TÂN
      THANH NGHỊ - NGÀY NAY
      VĂN HOÁ NGÀY NAY
      TẬP SAN SỬ ĐỊA
      THẾ KỶ 21 - BÁCH KHOA
       

       

    2. Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] (Đàm Trung Pháp)

      26-12-2017 | HỌC TOÁN

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290]

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      271 build on sand: xây dựng trên một nền tảng không vững vàng. An education that relies entirely on memorization is built on sand.

      272 bull in a china shop: cá nhân cực kỳ vụng về, hay làm đổ vỡ đồ đạc. John’s small office is so full of delicate knickknacks that I feel like a bull in a china shop every time I come in! [Knickknacks = những đồ vật nho nhỏ, thường không đắt tiền, dùng để trang trí nhà cửa • china shop = tiệm bán các đồ vật làm bằng sứ (porcelain) đắt tiền và dễ vỡ • mẫu tự “k” đầu tiên không phát âm, coi như thừa].

      273 bull session: cuộc thảo luận vô bổ, nói chuyện bá láp. When in college, I enjoyed participating in late-night bull sessions with friends about girls and fast cars.

      274 bum around: 1. lang thang. “Jimmy, go find a job instead of bumming around. You cannot stay here with us forever,” his parents told him. • 2. la cà ở quán rượu hay hộp đêm. Bob’s angry parents have threatened to cut off his allowances if he keeps bumming around every night.

      275 bump into: 1. đụng vào. It’s easy to bump into furniture in the dark. • 2. Vô tình mà gặp. While shopping downtown I bumped into Lisa and her new beau. [Beau = boyfriend = lover • chữ này mượn từ tiếng Pháp, có nghĩa là “đẹp” (áp dụng cho phái nam)].

      276 bum rap: phê bình bậy bạ, kết án oan ức. Writer Jack Robin’s last novel got a bum rap from literary critics. • Bobby claimed he got a one-year sentence on a bum rap.

      277 bum steer: nhận định sai lạc, khuyến cáo tào lao. Lisa almost lost her eyesight because of her physician’s bum steer.

      278 bundle of nerves: cá nhân trong tình trạng tinh thần cực kỳ căng thẳng. It’s only natural for people to be a bundle of nerves after a bad traffic accident.

      279 burden of proof: sự bó buộc phải đưa ra bằng chứng khả tín để hỗ trợ cho một tố cáo (accusation) hay một phản biện (contention). Are you sure you were out of town when the bank robbery took place yesterday at noon? The burden of proof is on you!

      280 burn at the stake: xử tử bằng cách buộc tử tội vào cột rồi đốt cháy. • trừng phạt nặng nề. [Ý nghĩa dựa vào cách xử tử các kẻ theo tà giáo (heretics) thời trung cổ. “My dad would burn me at the stake if I wrecked his new car,”Lisa told her boyfriend.

      281 burn down: cháy rụi. Oh my God, their house burned down and they have nowhere to go!

      282 burn off: làm tan biến đi với sức nóng. The rising sun will soon burn off the fog.


      283 burn one’s bridges: làm một quyết định không lấy lại được nữa. My friend, don’t burn your bridges until you have been offered a new job somewhere else!

      284 burn oneself out: làm cho mình mệt nhoài, không thể làm việc được nữa. After just a few months of 70-hour weeks, Jim burned himself out and had to quit that lucrative job. [Lucrative = có lương cao, lợi nhuận lớn].

      285 burn the candle at both ends: làm cạn hết năng lực và tài nguyên vì ôm đồm quá nhiều công việc. John is burning the candle at both ends as he works two full-time jobs at the same time. [“Phiên bản” tiếng Anh của thành ngữ tiếng Pháp “brûler la chandelle par les deux bouts”].

      286 burn the midnight oil: thức khuya để học hành hay làm việc. The semester is almost over, so many students are burning the midnight oil before final exams.

      287 bury the hatchet: làm hòa, bỏ qua sự bất đồng. After several months of serious conflicts, Bob and Jack have finally buried the hatchet. [Lấy ý từ tục tập của người da đỏ: tù trưởng của hai bộ lạc thù nghịch cho chôn hết xuống đất những rìu dùng làm vũ khí sau khi hai bên quyết định làm hòa với nhau].

      288 business as usual: công việc tiến hành như thường lệ. The fire destroyed only a small section of the store, so it is business as usual today.

      289 busy as a beaver: lúc nào cũng bận rộn. With so many projects going on at the same time, Bob is busy as a beaver. [Beaver là một loài gặm nhấm (rodent) lớn, sống ở trên đất cũng như dưới nước, răng rất sắc và không bao giờ mòn, làm việc không ngừng, chuyên gặm thân cây cho đổ rồi kéo xuống nước để dùng làm vật liệu xây cất các đập (dams) làm nền móng cho nơi trú ngụ an toàn].

      290 busy work: công việc làm mất thì giờ, buồn tẻ mà chẳng ích lợi gì mấy. We have to put in an 8-hour day even when we do nothing but busy work.


      (To be continued)

      ĐTP JUL 2017

       

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cung Tac Gia

      Cùng Tác Giả:

       

      - Từ Điển Nhân Danh Địa Danh & Tác Phẩm VHNT Trung Quốc -Hoàng Xuân Chỉnh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - The 12 Verb Tenses Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Giới thiệu sách "Khói Sóng Trên Sông" của Nguyễn Văn Sâm Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Vietnamese/Tiếng Việt Không Son Phấn của GS Nguyễn Đình Hòa Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Fragment (Câu Cụt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Tự Điển Chữ Nôm Trích Dẫn Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

    3. Bai Doc Them & Bai Tap Hinh

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Việc Thành Lập Hệ Thống Thái Dương

      (Trần Hồng Văn)

      Thiên Chúa không chơi xúc xắc. Một sai lầm của Einstein (Nguyễn Hoài Vân)

      Thuyết Tương Đối Tổng Quát đã được 100 năm (Nguyễn Hoài Vân)

      Về Với Vũ Trụ Khác (Trần Hồng Văn)

      Albert Einstein, Nhà Bác Học Tị Nạn Chính Trị (Trà Nguyễn)

      Câu Chuyện Về Charles Darwin Và Thuyết Tiến Hóa (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Về Chất Phản Vật Chất (Trần Hồng Văn)

      Thời Gian (Hoàng Dung)

      Con số 5 (Nguyễn Xuân Vinh)

      Toán học (Hoàng Xuân Hãn)

      Con ong giỏi toán (Hoàng Xuân Hãn)

      Tôi và Toán học (Nguyễn Xuân Vinh)

      Định lý Fermat đã được làm sáng tỏ? (Hoàng Vũ)

      Ông Vua Toán Học (Thu Giang)

      Hàn Tín Điểm Binh (Hoàng Xuân Hãn)

      Lý Luận Thường Và Lý Luận Khoa Học

      (Hoàng Xuân Hãn)

      Bourbaki, Nhà Toán Học Của Thế Kỷ Hai Mươi (Nguyễn Xuân Vinh)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ Hàn Lâm:

       

      The 12 Verb Tenses (Đàm Trung Pháp)

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290]

      (Đàm Trung Pháp)

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Link
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      Related Materials
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)