1. Head
    1. Link

      Liên Kết

       

       

      Từ Điển Anh Việt

       

          

       

       


      Tac Pham & Tac Gia

      Tác Phẩm

       

       

      Tác Giả

       

       
       

      Tạp Chí

       

      PHONG HÓA (13 số đầu)
       (Đại học Khoa học Xã hội)
      PHONG HÓA (các số sau)
       (Đại học Hoa Sen)
      TỰ LỰC VĂN ĐOÀN, tác phẩm
       (Viện Việt Học)
      VĂN HỌC
      Tạp chí Văn Học
      Thư viện Người Việt:
      NAM PHONG
      TRI TÂN
      THANH NGHỊ
      NGÀY NAY
      VĂN HOÁ NGÀY NAY
      TIỂU THUYẾT THỨ BẢY
      TẬP SAN SỬ ĐỊA
      THẾ KỶ 21
      DÒNG VIỆT
      Trọn bộ DÒNG VIỆT (1993-2009)
      VĂN (Xuân Canh Thìn) (vanmagazine)
       

       

    2. Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] (Đàm Trung Pháp)

      5-11-2017 | HỌC TOÁN

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      311- by means of: bằng cách – The surest way to succeed in life is “by means of” hard work.


      312- by no means: chắc là không rồi – Mr. Nguyễn is “by no means” a poor man! Has anyone seen the brand-new Maserati sportscar he drives? – [by no means = in no way].


      313- by oneself: một mình – Since her huband’s death, Mrs. Travis has travelled around the world all “by herself.”


      314- by the book: tuyệt đối theo quy ước – Our tour guide is going “by the book,” allowing us to wander off only for short periods. – [wander off = lang thang].


      315- by the same token: và do đó – Professor Đàm loves foreigners, and “by the same token,” he is very interested in their languages and cultures.


      316- by the skin of one’s teeth: chỉ vừa vặn để thoát nạn – We got away from a California wild fire “by the skin of our teeth”! • Jimmy passed his tough Russian final exam “by the skin of his teeth” and he was overjoyed.


      317- by the sweat of one’s brow: bằng cách đổ mồ hôi hột – The only way for us to succeed in this competitive society is “by the sweat of our brow.”


      318- by the way: tiện đây xin nói thêm – We had a great vacation in Paris and fell in love with that splendid city. And “by the way,” our spoken French turned out to be quite useful!


      319- call a halt: ra lệnh ngừng – The lieutenant “called a halt” to his troops’ shooting practice because it was getting dark.


      320- call a spade a spade: nói cho thật, cho thẳng, cho chính danh – It is very hard to trust politicians to “call a spade a spade” these days!


      321- call in sick: gọi điện thoại vào sở xin nghỉ vì ốm đau – Our secretary “called in sick” this morning and informed our boss that she was going to see her family doctor.


      322- call it a day: ngưng làm việc trong thời gian còn lại của ngày ấy – It’s almost 5 pm and we have completed our assignment – let’s “call it a day,” folks!


      323- call it quits: bỏ việc, bỏ cuộc – My new boss is incredibly rude and mean. I have decided to “call it quits” and start looking for another job.


      324- call names: dùng ngôn từ thô lỗ để sỉ nhục – The angry teacher told the kids to stop “calling names” in class.


      325- call off: hủy bỏ – After a big fight with Jimmy, Edith decided to “call off” their engagement!


      326- call of nature: nhu cầu tiểu tiện hay đại tiện – He left the classroom to anwer the “call of nature.”


      327- call on the carpet: gọi vào văn phòng để quở phạt – Having seen a new employee doze off at his desk, the boss “called him on the carpet.” – [doze off = ngủ guc].


      328- call the shots: ra lệnh, hành động như kẻ chỉ huy – Sally loves to “call the shots,” but her colleagues hate to be bossed around and tell her so.


      329- camp out: ngủ ngoài trời – We “camped out” on a hillside under the moonlight and among sweet-smelling wild flowers.


      330- can of worms: vấn đề phức tạp nan giải – Proposing a budget cut for next year will certainly open a “can of worms” in our company.


      331- can’t complain: thành ngữ dùng để trả lời một cách hài lòng cho các câu hỏi như “how are you?” and “how is your business?” – How are you this beautiful morning? – “Can’t complain,” thank you!


      332- can’t help = can’t help but: không thể không – Many voters “can’t help” believing that candidate Johnson will win this election in a landslide. • Bob “couldn’t help but” believe that his wife would return in a few days.


      333- can’t make head or tail of: không thể hiểu được một điều nào đó – Your instructions are so confusing that we “can’t make head or tail of them.”


      334- can’t see the forest for the trees: chỉ chú trọng đến chi tiết nhỏ nên không thể thấy được tổng thể – They discussed about petty cash and overlooked the budget – they “couldn’t see the forest for the trees.”– [petty cash = pocket money = small change].


      335- can’t wait: nóng lòng chờ đợi – The students “can’t wait” for the school year to end. • I “can’t wait” to hug my girlfriend again – it’s been a whole week, you know!


      [ĐTP 11-2017]

       

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cung Tac Gia

      Cùng Tác Giả:

       

      - Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Vietnamese/Tiếng Việt Không Son Phấn của GS Nguyễn Đình Hòa Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Fragment (Câu Cụt) Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Điểm sách Tự Điển Chữ Nôm Trích Dẫn Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Chinh Phụ Ngâm diễn nôm, một dịch phẩm thần kỳ Đàm Trung Pháp Biên khảo

      - Biện Pháp Tu Từ “LIKE” Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Ngữ-Vựng Tiếng Việt của Giáo sư Trần Ngọc Ninh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

    3. Bai Doc Them & Bai Tap Hinh

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Việc Thành Lập Hệ Thống Thái Dương

      (Trần Hồng Văn)

      Thiên Chúa không chơi xúc xắc. Một sai lầm của Einstein (Nguyễn Hoài Vân)

      Thuyết Tương Đối Tổng Quát đã được 100 năm (Nguyễn Hoài Vân)

      Về Với Vũ Trụ Khác (Trần Hồng Văn)

      Albert Einstein, Nhà Bác Học Tị Nạn Chính Trị (Trà Nguyễn)

      Câu Chuyện Về Charles Darwin Và Thuyết Tiến Hóa (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Về Chất Phản Vật Chất (Trần Hồng Văn)

      Thời Gian (Hoàng Dung)

      Con số 5 (Nguyễn Xuân Vinh)

      Toán học (Hoàng Xuân Hãn)

      Con ong giỏi toán (Hoàng Xuân Hãn)

      Tôi và Toán học (Nguyễn Xuân Vinh)

      Định lý Fermat đã được làm sáng tỏ? (Hoàng Vũ)

      Ông Vua Toán Học (Thu Giang)

      Hàn Tín Điểm Binh (Hoàng Xuân Hãn)

      Lý Luận Thường Và Lý Luận Khoa Học

      (Hoàng Xuân Hãn)

      Bourbaki, Nhà Toán Học Của Thế Kỷ Hai Mươi (Nguyễn Xuân Vinh)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ Hàn Lâm:

       

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Link
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      Related Materials
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)