1. Head_
    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] (Đàm Trung Pháp)

      5-11-2017 | HỌC TOÁN

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

       ĐÀM TRUNG PHÁP


      311- by means of: bằng cách – The surest way to succeed in life is “by means of” hard work.


      312- by no means: chắc là không rồi – Mr. Nguyễn is “by no means” a poor man! Has anyone seen the brand-new Maserati sportscar he drives? – [by no means = in no way].


      313- by oneself: một mình – Since her huband’s death, Mrs. Travis has travelled around the world all “by herself.”


      314- by the book: tuyệt đối theo quy ước – Our tour guide is going “by the book,” allowing us to wander off only for short periods. – [wander off = lang thang].


      315- by the same token: và do đó – Professor Đàm loves foreigners, and “by the same token,” he is very interested in their languages and cultures.


      316- by the skin of one’s teeth: chỉ vừa vặn để thoát nạn – We got away from a California wild fire “by the skin of our teeth”! • Jimmy passed his tough Russian final exam “by the skin of his teeth” and he was overjoyed.


      317- by the sweat of one’s brow: bằng cách đổ mồ hôi hột – The only way for us to succeed in this competitive society is “by the sweat of our brow.”


      318- by the way: tiện đây xin nói thêm – We had a great vacation in Paris and fell in love with that splendid city. And “by the way,” our spoken French turned out to be quite useful!


      319- call a halt: ra lệnh ngừng – The lieutenant “called a halt” to his troops’ shooting practice because it was getting dark.


      320- call a spade a spade: nói cho thật, cho thẳng, cho chính danh – It is very hard to trust politicians to “call a spade a spade” these days!


      321- call in sick: gọi điện thoại vào sở xin nghỉ vì ốm đau – Our secretary “called in sick” this morning and informed our boss that she was going to see her family doctor.


      322- call it a day: ngưng làm việc trong thời gian còn lại của ngày ấy – It’s almost 5 pm and we have completed our assignment – let’s “call it a day,” folks!


      323- call it quits: bỏ việc, bỏ cuộc – My new boss is incredibly rude and mean. I have decided to “call it quits” and start looking for another job.


      324- call names: dùng ngôn từ thô lỗ để sỉ nhục – The angry teacher told the kids to stop “calling names” in class.


      325- call off: hủy bỏ – After a big fight with Jimmy, Edith decided to “call off” their engagement!


      326- call of nature: nhu cầu tiểu tiện hay đại tiện – He left the classroom to anwer the “call of nature.”


      327- call on the carpet: gọi vào văn phòng để quở phạt – Having seen a new employee doze off at his desk, the boss “called him on the carpet.” – [doze off = ngủ guc].


      328- call the shots: ra lệnh, hành động như kẻ chỉ huy – Sally loves to “call the shots,” but her colleagues hate to be bossed around and tell her so.


      329- camp out: ngủ ngoài trời – We “camped out” on a hillside under the moonlight and among sweet-smelling wild flowers.


      330- can of worms: vấn đề phức tạp nan giải – Proposing a budget cut for next year will certainly open a “can of worms” in our company.


      331- can’t complain: thành ngữ dùng để trả lời một cách hài lòng cho các câu hỏi như “how are you?” and “how is your business?” – How are you this beautiful morning? – “Can’t complain,” thank you!


      332- can’t help = can’t help but: không thể không – Many voters “can’t help” believing that candidate Johnson will win this election in a landslide. • Bob “couldn’t help but” believe that his wife would return in a few days.


      333- can’t make head or tail of: không thể hiểu được một điều nào đó – Your instructions are so confusing that we “can’t make head or tail of them.”


      334- can’t see the forest for the trees: chỉ chú trọng đến chi tiết nhỏ nên không thể thấy được tổng thể – They discussed about petty cash and overlooked the budget – they “couldn’t see the forest for the trees.”– [petty cash = pocket money = small change].


      335- can’t wait: nóng lòng chờ đợi – The students “can’t wait” for the school year to end. • I “can’t wait” to hug my girlfriend again – it’s been a whole week, you know!


      [ĐTP 11-2017]

       

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)




      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

      - “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Từ Điển Nhân Danh Địa Danh & Tác Phẩm VHNT Trung Quốc -Hoàng Xuân Chỉnh Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - The 12 Verb Tenses Đàm Trung Pháp Anh ngữ

      - Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290] Đàm Trung Pháp Anh ngữ

    3. Bài Đọc Thêm & Bài Tập Hình Học

       

       

      Bài Đọc Thêm

       

      Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận

      (Trà Nguyễn)

      Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      Câu Chuyện Chung Quanh Việc Khám Phá Ra Hạt Trời (Trần Hồng Văn)

      Xin Chào Giã Biệt, Voyager! (Trần Hồng Văn)

      Lược Sử Thời Gian: Kết Luận (Stephen Hawking)

      Stephen Hawking, người từng khước từ một bản án tử hình (Mạnh Kim)

       

      Hình Học (Bài Học)

       

      Bất đẳng thức

      Hình bình hành

      Tứ giác

      Điểm và đường thẳng

      Tóm tắt định lý

       

      Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 25,   Bài 26 - 50,  Bài IOM

       

      Anh Ngữ

       

         - Anh Ngữ:

       

      “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào?

      (Đàm Trung Pháp)

      The 12 Verb Tenses (Đàm Trung Pháp)

      Run-On-Sentence (Câu Chạy tuốt luốt)

      (Đàm Trung Pháp)

      Fragment (Câu Cụt) (Đàm Trung Pháp)

      Tản Đà Nguyễn Khắc Hiếu And His Poem “Thề Non Nước” (Đàm Trung Pháp)

      Biện Pháp Tu Từ “LIKE” (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp)

      Những Từ “Đồng Âm Dị Nghĩa” (Đàm Trung Pháp)

       

         - Thành Ngữ Tiếng Anh:

       

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 12 – [271-290]

      (Đàm Trung Pháp)

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

      (Đàm Trung Pháp)

       

      Đố Vui

       

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)