1. Head_

    Hoàng Đạo

    (16.11.1907 - 22.6.1948)
    Ad-25-TSu-2301360532 Ad-25-TSu-2301360532

     

     

    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp) Ad-21 Ad-21 (Google - QC3) (Học Xá)

      10-9-2017 | KHOA HỌC

      Anh Ngữ Hàn Lâm -2: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau

       
        ĐÀM TRUNG PHÁP
      Share File.php Share File
          

       


      BOW (vần với “snow”- cây cung)– BOW (vần với “snow” -cái nơ) – BOW (vần với “now”cúi đầu) [a bow and arrows – a bow tie – to bow one's head].

       

      DÉSERT (nhấn mạnh âm tiết đầu -sa mạc) – DESÉRT (nhấn mạnh âm tiết cuối- đào ngũ) [the Sahara Desert – he tried to desert from the army].

       

      LEAD (vần với “to read”-dẫn tới) – LEAD (vần với “head” -chì) [this road leads to the lake – as heavy as lead].

       

      ROW (vần với “grow” -hàng) – ROW (vần với “cow” -cãi lộn) [please stand in a row – my neighbors had a row yesterday].

       

      SOW (vần với“show”- gieo hạt) – SOW (vần với “cow”- lợn cái) [he sows the seeds – she raises sows]

       

      TEAR (vần với “hear” -nước mắt) – TEAR (vần với “bear” - xé) [tears in her eyes – she tears up his letter].

       

      WIND (vần với “sinned” -gió) – WIND (vần với“blind” -lêngiây)[a cold wind – to wind the clock].


      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022

      NHỮNG TỪ ĐỌC GIỐNG NHAU, VIẾT KHÁC NHAU, NGHĨA KHÁC NHAU


      SEES – SEIZE – SEAS [she sees me often – seize the day – seas and oceans]

      KNOWS – NOSE [who knows? – the nose helps us breathe]

      LINKS – LYNX [the links to a website – the lynx is a medium-sized wildcat]

      ALLOWED – ALOUD [they allowed us to fish here – don’t speak aloud in the library]

      FINED – FIND [he was fined for speeding – we’ll find a nice place to meet]

      PASSED – PAST [she passed the test with flying colors – it was past midnight]

      BLEW – BLUE [sorry, you blew it! – blue sky]

      KNEW – NEW [we knew she would not return – old and new]

      THREW – THROUGH [she threw a party – through the window]

      WON – ONE [he won her heart –one day at a time]

      THROWN – THRONE [they have thrown me out – the king on the throne]

      SEEN – SCENE [we have seen it all – the scene of crime]

      RAYS – RAISE [the sun’s rays meet – the sons raise meat]

      ROWS – ROSE – ROSE [rows of trees – smell like a rose – he rose to the occasion]

      HIM – HYMN [we just love him – a hymn is a song praising god]

      OUR – HOUR [our house is about an hour drive from here]

      THEIR – THERE – THEY’RE [their car is parked there – maybe they’re home]

      WHO’S – WHOSE [who’s kissing my husband? – whose book are you reading?]

      IT’S – ITS [it’s a book = it is a book – its cover is black = the cover of it is black]

      HE’LL – HEEL [he’ll = he will – heel = gót chân]

      WE’LL – WHEEL [we’ll = we will – wheel = bánh xe]

      ALL READY – ALREADY [all ready (two words) = completely ready: “we are all ready to take the test.” – already (one word) = so soon: “have you had lunch already?”

      ALL TOGETHER – ALTOGETHER [all together (two words) = in a group: “the guests were seen all together in the garden” – altogether (one word) = completely: “he was altogether confused”]

       

      ANY WAY – ANYWAY [any way (two words) = any method: “fix it any way you know how” – anyway (one word) = regardless: “we will quit anyway”]

       

      HE MAY BE THERE – MAYBE HE IS THERE [may be = something is possible – maybe = perhaps]

       

      ĐTP 09-01-2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)

      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022


      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Đọc 'Tình Thơm Mấy Nhánh' Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Điểm sách: Một Thời Áo Trận của Đỗ Văn Phúc Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Bài Thơ Tết Cuối Đời Của Vũ Hoàng Chương Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Bài Thơ Xuân Nhuốm Màu Xung Khắc Văn Hóa Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

    3. Bài Khảo Cứu & Bài Tập Hình Học (Học Xá)

       

      • Bài Khảo Cứu

        Cùng Mục (Link)

      Có Và Không Của Thế Gian (Hoàng Dung)

      DNA, Đặc Tính Sự Sống và Sinh Vật (Hoàng Dung)

      Thử Tìm Hiểu ChatGPT (Đào Như)

      Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận (Trà Nguyễn)

      Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? (Đàm Trung Pháp)

       

      • Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 10,    Bài 11 - 20,

      Bài 21 - 30,   Bài 31 - 40,

      Bài 41 - 47,

      Bài 48 (Điểm Schiffler của tam giác)

       

      Bài  IOM: 7 - 38,   41 - 45,   46 - 51



      • Anh Ngữ

       

       

      • Đố Vui:    1,   2

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán (Học Xá)
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)