1. Head_
    Ad-25-TSu-2301360532 Ad-25-TSu-2301360532

     

     

    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Anh Ngữ Hàn Lâm: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau (Đàm Trung Pháp) Ad-21 Ad-21 (Google - QC3) (Học Xá)

      10-9-2017 | KHOA HỌC

      Anh Ngữ Hàn Lâm -2: Những Từ Viết Giống Nhau, Đọc Khác Nhau, Nghĩa Khác Nhau

       
        ĐÀM TRUNG PHÁP
      Share File.php Share File
          

       


      BOW (vần với “snow”- cây cung)– BOW (vần với “snow” -cái nơ) – BOW (vần với “now”cúi đầu) [a bow and arrows – a bow tie – to bow one's head].

       

      DÉSERT (nhấn mạnh âm tiết đầu -sa mạc) – DESÉRT (nhấn mạnh âm tiết cuối- đào ngũ) [the Sahara Desert – he tried to desert from the army].

       

      LEAD (vần với “to read”-dẫn tới) – LEAD (vần với “head” -chì) [this road leads to the lake – as heavy as lead].

       

      ROW (vần với “grow” -hàng) – ROW (vần với “cow” -cãi lộn) [please stand in a row – my neighbors had a row yesterday].

       

      SOW (vần với“show”- gieo hạt) – SOW (vần với “cow”- lợn cái) [he sows the seeds – she raises sows]

       

      TEAR (vần với “hear” -nước mắt) – TEAR (vần với “bear” - xé) [tears in her eyes – she tears up his letter].

       

      WIND (vần với “sinned” -gió) – WIND (vần với“blind” -lêngiây)[a cold wind – to wind the clock].


      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022

      NHỮNG TỪ ĐỌC GIỐNG NHAU, VIẾT KHÁC NHAU, NGHĨA KHÁC NHAU


      SEES – SEIZE – SEAS [she sees me often – seize the day – seas and oceans]

      KNOWS – NOSE [who knows? – the nose helps us breathe]

      LINKS – LYNX [the links to a website – the lynx is a medium-sized wildcat]

      ALLOWED – ALOUD [they allowed us to fish here – don’t speak aloud in the library]

      FINED – FIND [he was fined for speeding – we’ll find a nice place to meet]

      PASSED – PAST [she passed the test with flying colors – it was past midnight]

      BLEW – BLUE [sorry, you blew it! – blue sky]

      KNEW – NEW [we knew she would not return – old and new]

      THREW – THROUGH [she threw a party – through the window]

      WON – ONE [he won her heart –one day at a time]

      THROWN – THRONE [they have thrown me out – the king on the throne]

      SEEN – SCENE [we have seen it all – the scene of crime]

      RAYS – RAISE [the sun’s rays meet – the sons raise meat]

      ROWS – ROSE – ROSE [rows of trees – smell like a rose – he rose to the occasion]

      HIM – HYMN [we just love him – a hymn is a song praising god]

      OUR – HOUR [our house is about an hour drive from here]

      THEIR – THERE – THEY’RE [their car is parked there – maybe they’re home]

      WHO’S – WHOSE [who’s kissing my husband? – whose book are you reading?]

      IT’S – ITS [it’s a book = it is a book – its cover is black = the cover of it is black]

      HE’LL – HEEL [he’ll = he will – heel = gót chân]

      WE’LL – WHEEL [we’ll = we will – wheel = bánh xe]

      ALL READY – ALREADY [all ready (two words) = completely ready: “we are all ready to take the test.” – already (one word) = so soon: “have you had lunch already?”

      ALL TOGETHER – ALTOGETHER [all together (two words) = in a group: “the guests were seen all together in the garden” – altogether (one word) = completely: “he was altogether confused”]

       

      ANY WAY – ANYWAY [any way (two words) = any method: “fix it any way you know how” – anyway (one word) = regardless: “we will quit anyway”]

       

      HE MAY BE THERE – MAYBE HE IS THERE [may be = something is possible – maybe = perhaps]

       

      ĐTP 09-01-2017

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)

      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022


      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Đọc 'Tình Thơm Mấy Nhánh' Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Điểm sách: Một Thời Áo Trận của Đỗ Văn Phúc Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Bài Thơ Tết Cuối Đời Của Vũ Hoàng Chương Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Bài Thơ Xuân Nhuốm Màu Xung Khắc Văn Hóa Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

    3. Bài Khảo Cứu & Bài Tập Hình Học (Học Xá)

       

      • Bài Khảo Cứu

        Cùng Mục (Link)

      • Có Và Không Của Thế Gian (Hoàng Dung)

      • DNA, Đặc Tính Sự Sống và Sinh Vật (Hoàng Dung)

      • Thử Tìm Hiểu ChatGPT (Đào Như)

      • Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      • Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận (Trà Nguyễn)

      • Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      • Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      • Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      • Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      • “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? (Đàm Trung Pháp)

       

      • Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 10,    Bài 11 - 20,

      Bài 21 - 30,   Bài 31 - 40,

      Bài 41 - 47,

      Bài 48 (Điểm Schiffler của tam giác)

       

      Bài  IOM: 7 - 38,   41 - 45,   46 - 51



      • Anh Ngữ

       

       

      • Đố Vui:    1,   2

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán (Học Xá)
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)