1. Head_

    Hoàng Đạo

    (16.11.1907 - 22.6.1948)
    Ad-25-TSu-2301360532 Ad-25-TSu-2301360532

     

     

    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] (Đàm Trung Pháp) Ad-21 Ad-21 (Google - QC3) (Học Xá)

      5-11-2017 | KHOA HỌC

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

        ĐÀM TRUNG PHÁP
      Share File.php Share File
          

       


      311- by means of: bằng cách – The surest way to succeed in life is “by means of” hard work.


      312- by no means: chắc là không rồi – Mr. Nguyễn is “by no means” a poor man! Has anyone seen the brand-new Maserati sportscar he drives? – [by no means = in no way].


      313- by oneself: một mình – Since her huband’s death, Mrs. Travis has travelled around the world all “by herself.”


      314- by the book: tuyệt đối theo quy ước – Our tour guide is going “by the book,” allowing us to wander off only for short periods. – [wander off = lang thang].


      315- by the same token: và do đó – Professor Đàm loves foreigners, and “by the same token,” he is very interested in their languages and cultures.


      316- by the skin of one’s teeth: chỉ vừa vặn để thoát nạn – We got away from a California wild fire “by the skin of our teeth”! • Jimmy passed his tough Russian final exam “by the skin of his teeth” and he was overjoyed.


      317- by the sweat of one’s brow: bằng cách đổ mồ hôi hột – The only way for us to succeed in this competitive society is “by the sweat of our brow.”


      318- by the way: tiện đây xin nói thêm – We had a great vacation in Paris and fell in love with that splendid city. And “by the way,” our spoken French turned out to be quite useful!


      319- call a halt: ra lệnh ngừng – The lieutenant “called a halt” to his troops’ shooting practice because it was getting dark.


      320- call a spade a spade: nói cho thật, cho thẳng, cho chính danh – It is very hard to trust politicians to “call a spade a spade” these days!


      321- call in sick: gọi điện thoại vào sở xin nghỉ vì ốm đau – Our secretary “called in sick” this morning and informed our boss that she was going to see her family doctor.


      322- call it a day: ngưng làm việc trong thời gian còn lại của ngày ấy – It’s almost 5 pm and we have completed our assignment – let’s “call it a day,” folks!


      323- call it quits: bỏ việc, bỏ cuộc – My new boss is incredibly rude and mean. I have decided to “call it quits” and start looking for another job.


      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022

      324- call names: dùng ngôn từ thô lỗ để sỉ nhục – The angry teacher told the kids to stop “calling names” in class.


      325- call off: hủy bỏ – After a big fight with Jimmy, Edith decided to “call off” their engagement!


      326- call of nature: nhu cầu tiểu tiện hay đại tiện – He left the classroom to anwer the “call of nature.”


      327- call on the carpet: gọi vào văn phòng để quở phạt – Having seen a new employee doze off at his desk, the boss “called him on the carpet.” – [doze off = ngủ guc].


      328- call the shots: ra lệnh, hành động như kẻ chỉ huy – Sally loves to “call the shots,” but her colleagues hate to be bossed around and tell her so.


      329- camp out: ngủ ngoài trời – We “camped out” on a hillside under the moonlight and among sweet-smelling wild flowers.


      330- can of worms: vấn đề phức tạp nan giải – Proposing a budget cut for next year will certainly open a “can of worms” in our company.


      331- can’t complain: thành ngữ dùng để trả lời một cách hài lòng cho các câu hỏi như “how are you?” and “how is your business?” – How are you this beautiful morning? – “Can’t complain,” thank you!


      332- can’t help = can’t help but: không thể không – Many voters “can’t help” believing that candidate Johnson will win this election in a landslide. • Bob “couldn’t help but” believe that his wife would return in a few days.


      333- can’t make head or tail of: không thể hiểu được một điều nào đó – Your instructions are so confusing that we “can’t make head or tail of them.”


      334- can’t see the forest for the trees: chỉ chú trọng đến chi tiết nhỏ nên không thể thấy được tổng thể – They discussed about petty cash and overlooked the budget – they “couldn’t see the forest for the trees.”– [petty cash = pocket money = small change].


      335- can’t wait: nóng lòng chờ đợi – The students “can’t wait” for the school year to end. • I “can’t wait” to hug my girlfriend again – it’s been a whole week, you know!


      [ĐTP 11-2017]

       

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)

      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022


      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Đọc 'Tình Thơm Mấy Nhánh' Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Điểm sách: Một Thời Áo Trận của Đỗ Văn Phúc Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Bài Thơ Tết Cuối Đời Của Vũ Hoàng Chương Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Bài Thơ Xuân Nhuốm Màu Xung Khắc Văn Hóa Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

    3. Bài Khảo Cứu & Bài Tập Hình Học (Học Xá)

       

      • Bài Khảo Cứu

        Cùng Mục (Link)

      Có Và Không Của Thế Gian (Hoàng Dung)

      DNA, Đặc Tính Sự Sống và Sinh Vật (Hoàng Dung)

      Thử Tìm Hiểu ChatGPT (Đào Như)

      Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận (Trà Nguyễn)

      Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? (Đàm Trung Pháp)

       

      • Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 10,    Bài 11 - 20,

      Bài 21 - 30,   Bài 31 - 40,

      Bài 41 - 47,

      Bài 48 (Điểm Schiffler của tam giác)

       

      Bài  IOM: 7 - 38,   41 - 45,   46 - 51



      • Anh Ngữ

       

       

      • Đố Vui:    1,   2

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán (Học Xá)
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)