1. Head_
    Ad-25-TSu-2301360532 Ad-25-TSu-2301360532

     

     

    1. Link Tác Phẩm và Tác Giả
    2. Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335] (Đàm Trung Pháp) Ad-21 Ad-21 (Google - QC3) (Học Xá)

      5-11-2017 | KHOA HỌC

      Thành Ngữ Tiếng Anh Kỳ 14 – [311-335]

        ĐÀM TRUNG PHÁP
      Share File.php Share File
          

       


      311- by means of: bằng cách – The surest way to succeed in life is “by means of” hard work.


      312- by no means: chắc là không rồi – Mr. Nguyễn is “by no means” a poor man! Has anyone seen the brand-new Maserati sportscar he drives? – [by no means = in no way].


      313- by oneself: một mình – Since her huband’s death, Mrs. Travis has travelled around the world all “by herself.”


      314- by the book: tuyệt đối theo quy ước – Our tour guide is going “by the book,” allowing us to wander off only for short periods. – [wander off = lang thang].


      315- by the same token: và do đó – Professor Đàm loves foreigners, and “by the same token,” he is very interested in their languages and cultures.


      316- by the skin of one’s teeth: chỉ vừa vặn để thoát nạn – We got away from a California wild fire “by the skin of our teeth”! • Jimmy passed his tough Russian final exam “by the skin of his teeth” and he was overjoyed.


      317- by the sweat of one’s brow: bằng cách đổ mồ hôi hột – The only way for us to succeed in this competitive society is “by the sweat of our brow.”


      318- by the way: tiện đây xin nói thêm – We had a great vacation in Paris and fell in love with that splendid city. And “by the way,” our spoken French turned out to be quite useful!


      319- call a halt: ra lệnh ngừng – The lieutenant “called a halt” to his troops’ shooting practice because it was getting dark.


      320- call a spade a spade: nói cho thật, cho thẳng, cho chính danh – It is very hard to trust politicians to “call a spade a spade” these days!


      321- call in sick: gọi điện thoại vào sở xin nghỉ vì ốm đau – Our secretary “called in sick” this morning and informed our boss that she was going to see her family doctor.


      322- call it a day: ngưng làm việc trong thời gian còn lại của ngày ấy – It’s almost 5 pm and we have completed our assignment – let’s “call it a day,” folks!


      323- call it quits: bỏ việc, bỏ cuộc – My new boss is incredibly rude and mean. I have decided to “call it quits” and start looking for another job.


      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022

      324- call names: dùng ngôn từ thô lỗ để sỉ nhục – The angry teacher told the kids to stop “calling names” in class.


      325- call off: hủy bỏ – After a big fight with Jimmy, Edith decided to “call off” their engagement!


      326- call of nature: nhu cầu tiểu tiện hay đại tiện – He left the classroom to anwer the “call of nature.”


      327- call on the carpet: gọi vào văn phòng để quở phạt – Having seen a new employee doze off at his desk, the boss “called him on the carpet.” – [doze off = ngủ guc].


      328- call the shots: ra lệnh, hành động như kẻ chỉ huy – Sally loves to “call the shots,” but her colleagues hate to be bossed around and tell her so.


      329- camp out: ngủ ngoài trời – We “camped out” on a hillside under the moonlight and among sweet-smelling wild flowers.


      330- can of worms: vấn đề phức tạp nan giải – Proposing a budget cut for next year will certainly open a “can of worms” in our company.


      331- can’t complain: thành ngữ dùng để trả lời một cách hài lòng cho các câu hỏi như “how are you?” and “how is your business?” – How are you this beautiful morning? – “Can’t complain,” thank you!


      332- can’t help = can’t help but: không thể không – Many voters “can’t help” believing that candidate Johnson will win this election in a landslide. • Bob “couldn’t help but” believe that his wife would return in a few days.


      333- can’t make head or tail of: không thể hiểu được một điều nào đó – Your instructions are so confusing that we “can’t make head or tail of them.”


      334- can’t see the forest for the trees: chỉ chú trọng đến chi tiết nhỏ nên không thể thấy được tổng thể – They discussed about petty cash and overlooked the budget – they “couldn’t see the forest for the trees.”– [petty cash = pocket money = small change].


      335- can’t wait: nóng lòng chờ đợi – The students “can’t wait” for the school year to end. • I “can’t wait” to hug my girlfriend again – it’s been a whole week, you know!


      [ĐTP 11-2017]

       

      Đàm Trung Pháp

      (Nguồn: diendantheky.net)

      Ad-22-A_Newest-Feb25-2022 Ad-22-A_Newest-Feb25-2022


      Cùng Tác Giả

      Cùng Tác Giả:

       

      - Đọc 'Tình Thơm Mấy Nhánh' Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Điểm sách: Một Thời Áo Trận của Đỗ Văn Phúc Đàm Trung Pháp Điểm sách

      - Bài Thơ Tết Cuối Đời Của Vũ Hoàng Chương Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Bài Thơ Xuân Nhuốm Màu Xung Khắc Văn Hóa Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Tháng 12, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Nov 1, 2020 - Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - Lá thư chủ biên Ấn Bản Sept 15, 2020 Tập San Việt Học Đàm Trung Pháp Giới thiệu

      - “Nước non ta, ai ngăn trở ta về …” (Lý Đông A, 1943) Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Tâm huyết Tản Đà trong “Thề non nước” Đàm Trung Pháp Nhận định

      - Hiệu Lực Của Ví Von Trong Thi Ca Đàm Trung Pháp Nhận định

    3. Bài Khảo Cứu & Bài Tập Hình Học (Học Xá)

       

      • Bài Khảo Cứu

        Cùng Mục (Link)

      • Có Và Không Của Thế Gian (Hoàng Dung)

      • DNA, Đặc Tính Sự Sống và Sinh Vật (Hoàng Dung)

      • Thử Tìm Hiểu ChatGPT (Đào Như)

      • Những khám phá mới về Chất Trắng Trong Não Bộ (Trần Hồng Văn)

      • Siêu Thượng Không Gian: Chương Kết Luận (Trà Nguyễn)

      • Vài Mạn Đàm Về Sao Trời (Hoàng Dung)

      • Vật Lý Lượng Tử Và Ý Nghĩa Thiền Học Của Vật Chất (Hoàng Dung)

      • Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 2) (Trần Hồng Văn)

      • Những Quan Niệm và Học Thuyết Mới về Vũ Trụ (Phần 1) (Trần Hồng Văn)

      • “Mỹ Ngữ” Và “Anh Ngữ” Khác Nhau Thế Nào? (Đàm Trung Pháp)

       

      • Hình Học (Bài Tập)

       

      Bài 1 - 10,    Bài 11 - 20,

      Bài 21 - 30,   Bài 31 - 40,

      Bài 41 - 47,

      Bài 48 (Điểm Schiffler của tam giác)

       

      Bài  IOM: 7 - 38,   41 - 45,   46 - 51



      • Anh Ngữ

       

       

      • Đố Vui:    1,   2

       

      Liên Kết Trong Mục Học Toán (Học Xá)
       

      Liên Kết

      IMO
      Wolfram MathWorld
      The Math Forum
      USAmts
      Komal
      MathLinks
      Cut-The-Knot

         Từ Điển Anh Việt

       

          

       


       

  2. © Hoc Xá 2002

    © Hoc Xá 2002 (T.V. Phê - phevtran@gmail.com)